Thép xây dựng Việt Nhật sử dụng công nghệ sản xuất hiện đại và quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt để đảm bảo các sản phẩm của họ đáp ứng được các tiêu chuẩn về độ bền, độ chính xác và độ bền mài mòn. Các sản phẩm thép của Việt Nhật được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng lớn nhỏ trên toàn quốc.
Việt Nhật cũng đã đầu tư mạnh mẽ vào hệ thống phân phối và dịch vụ khách hàng để đáp ứng nhu cầu của các khách hàng trên thị trường. Các sản phẩm của Việt Nhật có thể được tìm thấy tại các cửa hàng và nhà phân phối lớn trên toàn quốc.
| Tên sản phẩm | KL kg/cây | Đơn giá/kg | Đơn giá/cây |
|---|---|---|---|
| Phi 6 CB240 | 18,500 | 18,500 | |
| Phi 8 CB240 | 18,500 | 18,500 | |
| Phi 10 CB300/CB400 | 7.21 | 18,565 | 133,854 |
| Phi 12 CB300/CB400 | 10.39 | 18,500 | 192,215 |
| Phi 14 CB300/CB400 | 14.15 | 18,500 | 261,775 |
| Phi 16 CB300/CB400 | 18.5 | 18,500 | 342,250 |
| Phi 18 CB300/CB400 | 23.4 | 18,500 | 432,900 |
| Phi 20 CB300/CB400 | 28.91 | 18,500 | 534,835 |
| Phi 22 CB300/CB400 | 34.86 | 18,500 | 644,910 |
| Phi 25 CB300/CB400 | 45.04 | 18,500 | 833,240 |
| Phi 28 CB300/CB400 | 56.64 | 18,500 | 1,047,840 |
| Phi 32 CB300/CB400 | 73.83 | 18,500 | 1,365,855 |
| Phi 35 CB300/CB400 | 86.23 | 18,500 | 1,595,255 |





