Các mác thép tương đương:
– Mác thép 1050 theo tiêu chuẩn AISI của Mỹ;
– Mác thép 1026 theo tiêu chuẩn DIN của Đức;
– S50C theo tiêu chuẩn JIS, NIPPON, HITACHI của Nhật Bản.
Thành phần hóa học thép S50C
– Cacbon = 0,47 ~ 0,53;
– Silic = 0,15 ~ 0,35;
– Mangan = 0,6 ~ 0,9;
– Photpho <= 0,03;
– Lưu huỳnh <= 0,035.
Đặc điểm của thép S50C
– Nguồn gốc xuất xứ: Nhật Bản.
– Quy cách (kích thước thép):
Thép tấm S50C: Dày: 8mm – 155mm, Rộng: 1000mm; Dài:3000mm.
Thép tròn đặc S50C: Phi 25mm – 300mm; Dài:6000 mm.
– Độ cứng:
Sau khi xử lý nhiệt độ cứng đạt 40HRC – 50HRC.
Thép công nghiệp Phú Thịnh nhận xử lý nhiệt theo yêu cầu. Liên hệ bên dưới để được báo giá.
Ứng dụng tiêu biểu thép S50C
Thép tấm S50C hoặc thép tròn đặc S50C có thể ứng dụng vào những việc gì? Thép tấm S50C / thép tròn S50C thường được ứng dụng:
– Làm khuôn nhựa;
– Chi tiết máy;
– Làm trục lõi;
– Trục khủy;
– Bánh răng;
– Linh kiện máy móc.







