Mác thép tương đương:
– Mác thép H13 được sản xuất theo tiêu chuẩn AISI của Mỹ.
– Mác thép 2344 được sản xuất theo tiêu chuẩn DIN của Đức.
– Mác thép KD61 do NIPPON sản xuất theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản
– Mác thép DAC do HITACHI sản xuất theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản.
Thành phần hóa học
– Cacbon = 0,32 ~ 0,39;
– Silic = 0,8 ~ 1,0;
– Mangan <= 0,4;
– Photpho <= 0,03;
– Lưu huỳnh <= 0,03;
– Crom = 4,5 ~ 5,15;
– Molipden = 1,0 ~ 1,4;
– Vanadium <= 1,0.
Đặc điểm thép SKD61
Với công nghệ Isotropic thép trở nên bền chắc hơn và đẳng hướng hơn giúp tăng tuổi thọ và tính ổn định của khuôn mẫu chính xác
– Độ cứng sau khi xử lý nhiệt khoảng 52HRC – 55HRC.
– Quy cách (kích thước)
Thép tấm SKD61: Dày: 5 mm – 315 mm; Rộng: 560 mm; Dài: 3000 mm.
Thép tròn đặc SKD61: Phi: 11 mm – 310 mm; Dài: 6000 mm.
– Nhiệt luyện (xử lý nhiệt): Công ty TNHH công nghiệp Phú Thịnh nhận xử lý nhiệt vui lòng liên hệ tại đây.
Ứng dụng tiêu biểu
Với khả năng chịu nhiệt độ cao, thường sử dụng làm khuôn đúc áp lực cho nhôm và kẽm, và một số ứng dụng của thép vào các công việc sau:
– Sử dụng phổ biến trong gia công nóng.
– Khuôn đúc áp lực
– Bánh răng
– Khuôn dập nóng
– Lõi đẩy, đầu lò, dao cắt nóng







